tư sản hóa

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình chuyển đổi thành tư sản: "tư sản hóa" chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một người, một nhóm người, hoặc một lĩnh vực nào đó trở nên mang tính chất hoặc thuộc về giai cấp tư sản. Điều này thường liên quan đến sự thay đổi về tư tưởng, lối sống, hoặc cấu kinh tế theo hướng tư bản chủ nghĩa.
    • Sự tiếp thu các giá trị tư sản: "tư sản hóa" cũng mô tả quá trình một cá nhân hoặc xã hội hấp thụ các giá trị, thói quen, quan điểm của giai cấp tư sản, như coi trọng tài sản cá nhân, cạnh tranh thị trường, lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Sau cải cách, nhiều doanh nghiệp nhà nước đã bị tư sản hóa. (Sau cải cách, nhiều doanh nghiệp nhà nước đã chuyển sang mô hình quản lý sở hữu tư nhân.)
  • Một bộ phận trí thức đang dần tư sản hóa, xa rời lý tưởng xã hội chủ nghĩa. (Một bộ phận trí thức đang dần tiếp thu lối sống tư tưởng của giai cấp tư sản, từ bỏ các giá trị xã hội chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư sản hóa nền kinh tế": chuyển đổi nền kinh tế từ kế hoạch hóa tập trung sang chế thị trường với sự tham gia của tư nhân.

    • Chính sách mới đã thúc đẩy tư sản hóa nền kinh tế, tạo ra sự cạnh tranh mạnh mẽ. (Chính sách mới đã khuyến khích sự phát triển của kinh tế tư nhân, làm thay đổi cấu kinh tế quốc dân.)
  • "tư sản hóa tầng lớp lao động": quá trình người lao động bắt đầu sở hữu tài sản hoặc lối sống giống tư sản.

    • Sự giàu lên nhanh chóng của một số công nhân đã dẫn đến tư sản hóa tầng lớp lao động. (Một số công nhân trở nên giàu có, làm thay đổi bản chất giai cấp của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư sản (danh từ): giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất trong chủ nghĩa tư bản.

    • Tư sản thường quyền lực kinh tế chính trị lớn. (Giai cấp tư sản thường nắm giữ quyền lực trong xã hội tư bản.)
  • Tư sản hóa (động từ): quá trình làm cho trở thành tư sản (đã giải thíchtrên).

  • Phi tư sản hóa (động từ): quá trình ngược lại, loại bỏ các yếu tố tư sản.

    • Chính sách phi tư sản hóa được áp dụng để xây dựng xã hội công bằng hơn. (Chính sách loại bỏ ảnh hưởng tư sản để hướng tới mục tiêu xã hội chủ nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tư bản hóa: quá trình chuyển đổi theo hướng tư bản chủ nghĩa, thường dùng trong kinh tế.
  • Thị trường hóa: chuyển đổi sang chế thị trường, liên quan đến tư sản hóa.
Thành ngữ liên quan
  • "Tư sản hóa tư tưởng": quá trình làm cho tư tưởng trở nên mang tính chất tư sản, đề cao cá nhân lợi ích vật chất.
    • Sự du nhập văn hóa phương Tây đã dẫn đến tư sản hóa tư tưởng trong giới trẻ. (Lối sống tư duy của giới trẻ bị ảnh hưởng bởi các giá trị tư sản từ nước ngoài.)

Từ chứa "tư sản hóa"